se porter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • sức khỏe (ở tình trạng nào đó): Diễn tả tình trạng sức khỏe của một người.
    • Hướng về, xu hướng về: Diễn tả việc di chuyển hoặc phát triển theo một hướng, một lĩnh vực cụ thể.
    • Được mang, được vác, được mặc: Diễn tả cách một đồ vật được mang/vác hoặc cách một trang phục được mặc (thườngdạng bị động).
    • Nhận, đứng ra (làm gì đó): Diễn tả việc tự nguyện nhận lấy một vai trò, vị trí hoặc hành động.
    • Tiến lên, đi đến: Diễn tả hành động di chuyển về phía ai đó hoặc đi đến một mức độ nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Về sức khỏe:
    • Comment vous portez-vous ? - Je me porte très bien, merci. (Sức khỏe ông/ thế nào? - Tôi rất khỏe, cảm ơn.)
    • Elle se porte mieux après son opération. ( ấy đã khỏe hơn sau ca phẫu thuật.)
  • Về xu hướng/hướng về:
    • Ses études se portent sur la biologie marine. (Các nghiên cứu của anh ấy hướng về sinh học biển.)
  • Về việc được mang/mặc:
    • Ce sac se porte à l'épaule. (Chiếc túi này được đeo trên vai.)
    • La robe rouge se porte beaucoup cette saison. (Váy đỏ được mặc nhiều trong mùa này.)
  • Về việc nhận/đứng ra:
    • Il s'est porté candidat aux élections. (Ông ấy đã ra ứng cử trong cuộc bầu cử.)
    • Elle s'est portée volontaire pour aider. ( ấy đã tình nguyện giúp đỡ.)
  • Về việc tiến lên/đi đến:
    • Il s'est porté à sa rencontre. (Anh ấy đã tiến lên đón ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se porter garant pour quelqu'un": bảo lãnh, đứng ra làm người bảo đảm cho ai.
    • Je me porte garant pour lui, c'est une personne fiable. (Tôi bảo lãnh cho anh ta, đómột người đáng tin cậy.)
  • "Se porter partie civile": đứng ra làm nguyên đơn dân sự (trong một vụ án hình sự).
    • La victime s'est portée partie civile. (Nạn nhân đã đứng ra làm nguyên đơn dân sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Porteur (danh từ): người mang, người vận chuyển; người thụ hưởng (thương phiếu).
  • Portable (tính từ): có thể mang theo, xách tay (ví dụ: - máy tính xách tay).
  • Porter (động từ): mang, vác; mặc (quần áo). Đâyđộng từ gốc.
    • Porter un sac (vác một cái túi), porter une chemise (mặc một cái áo sơ mi).
Từ đồng nghĩa
  • Về sức khỏe: aller (trong ), se sentir ( - tôi cảm thấy khỏe).
  • Về xu hướng: s'orienter vers, tendre vers.
  • Về việc nhận vai trò: se présenter (như trong ), se proposer.
Thành ngữ liên quan
  • Se porter fort pour quelqu'un: bảo đảm chắc chắn, đoan chắc về ai/điều (mạnh mẽ hơn ).
    • Je me porte fort pour sa compétence. (Tôi đoan chắc về năng lực của anh ta.)
tự động từ
  1. hướng về, xu hướng về
    • Se porter vers la politique
      hướng về chính trị
  2. sức khỏe (như thế nào đó)
    • Se porter bien
      mạnh khỏe
    • se porter mal
      ốm yếu
  3. được mang, được vác, được mặc...
    • Paquet qui se porte facilement
      bọc vác dễ
    • Cet habit ne se porte plus
      áo ấy không ai mặc nữa
  4. đi đến mức
    • Se porter à cette extrémité
      đi đến mức qúa đáng ấy
  5. nhận, đứng ra (làm điều )
    • Se porter acquéreur
      nhận mua
    • Se porter candidat
      ra ứng cử
  6. tiến lên
    • Se porter à la rencontre de quelqu'un
      tiến lên đón ai
    • se porter fort pour quelqu'un
      xem fort

Từ trái nghĩa